Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大排行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大排行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大排行 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàpáiháng] theo thứ tự; vai vế (anh chị em)。叔伯兄弟姐妹依长幼排列次序。
他大排行是老三。
theo thứ tự vai vế anh ấy là người thứ ba.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
大排行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大排行 Tìm thêm nội dung cho: 大排行