Từ: 大本营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大本营:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大本营 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàběnyíng] 1. đại bản doanh; đại doanh; bộ chỉ huy tối cao。指战时军队的最高统帅部。
2. trung tâm; chỗ đóng quân。泛指某种活动的策源地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
大本营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大本营 Tìm thêm nội dung cho: 大本营