Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 大本营 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàběnyíng] 1. đại bản doanh; đại doanh; bộ chỉ huy tối cao。指战时军队的最高统帅部。
2. trung tâm; chỗ đóng quân。泛指某种活动的策源地。
2. trung tâm; chỗ đóng quân。泛指某种活动的策源地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 营
| dinh | 营: | dinh (xem doanh) |
| doanh | 营: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |

Tìm hình ảnh cho: 大本营 Tìm thêm nội dung cho: 大本营
