Từ: 大气候 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大气候:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大气候 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàqìhòu] 1. khí hậu; khí hậu lục địa; khí hậu toàn cầu。一个广大区域的气候,如大洲的气候、全球的气候。
2. tình thế; thời cuộc。比喻出现在较大的范围内的某种政治、经济形势或思潮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu
大气候 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大气候 Tìm thêm nội dung cho: 大气候