Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大澈大悟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大澈大悟:
Nghĩa của 大澈大悟 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàchèdàwù] thấu đáo; thấu hiểu triệt để。澈:清楚、明白。悟:领会、领悟。形容彻底明白、醒悟。亦说"大彻大悟"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 澈
| triệt | 澈: | triệt để, triệt hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悟
| ngộ | 悟: | giác ngộ, ngộ nghĩnh |

Tìm hình ảnh cho: 大澈大悟 Tìm thêm nội dung cho: 大澈大悟
