Từ: 大爷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大爷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大爷 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàyé] ông lớn; cụ lớn (chỉ những người có tính kiêu ngạo, không thích lao động)。指不好劳动、傲慢任性的男子。
大爷作风。
tác phong ông lớn
大爷脾气。
tính cụ lớn
[dà·ye]
bác。伯父。 cụ; ông (tôn xưng người đàn ông lớn tuổi)。尊称年长的男子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爷

gia:lão gia; gia môn
大爷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大爷 Tìm thêm nội dung cho: 大爷