Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大米:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大米 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàmǐ] gạo。稻的子实脱壳后叫大米。现在一般指好大米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
大米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大米 Tìm thêm nội dung cho: 大米