Từ: 大舌头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大舌头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大舌头 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàshé·tou] người nói đớt; nói ngọng。舌头不灵活,说话不清楚。也指有这种毛病的人。
他说话有点儿大舌头。
anh ấy nói chuyện hơi ngọng.
他是个大舌头。
nó là đứa nói ngọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
大舌头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大舌头 Tìm thêm nội dung cho: 大舌头