Từ: 大言不惭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大言不惭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大言不惭 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàyánbùcán] trâng tráo; nói khoác mà không biết ngượng。说大话而毫不感到难为情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惭

tàm:tàm (xấu hổ)
大言不惭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大言不惭 Tìm thêm nội dung cho: 大言不惭