Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大起大落 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大起大落:
Nghĩa của 大起大落 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàqǐdàluò] thay đổi rất nhanh; thay đổi nhanh chóng。形容起伏变化极快极大。
市场价格大起大落
giá cả thị trường thay đổi rất nhanh.
这部小说没有大起大落的故事情节。
bộ tiểu thuyết này không có những tình tiết thay đổi hấp dẫn.
市场价格大起大落
giá cả thị trường thay đổi rất nhanh.
这部小说没有大起大落的故事情节。
bộ tiểu thuyết này không có những tình tiết thay đổi hấp dẫn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |

Tìm hình ảnh cho: 大起大落 Tìm thêm nội dung cho: 大起大落
