Từ: 大踏步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大踏步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大踏步 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàtàbù] sải bước; xoải bước。迈着大步(多虚用)。
大踏步前进
sải bước về phía trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踏

đạp:đầu đội trời chân đạp đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
大踏步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大踏步 Tìm thêm nội dung cho: 大踏步