Từ: 大道理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大道理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大道理 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàdào·li] 1. đạo lý lớn。重大的原则和理论。
2. lý luận trống rỗng; lý luận không thực tế。脱离实际的空洞理论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
大道理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大道理 Tìm thêm nội dung cho: 大道理