Cao su chống va đập cửa

Từ: 大难临头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大难临头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大难临头 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànànlíntóu] tai vạ đến nơi。指大灾大难即将降临。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
大难临头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大难临头 Tìm thêm nội dung cho: 大难临头