Từ: 大風 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大風:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại phong
Gió lớn, bão.Bệnh phong hủi nặng.Một loài chim mạnh tợn.
◇Hoài Nam Tử 子:
Chước đại phong ư Thanh Khâu chi trạch
澤 (Bổn kinh 經) Bắn chim mạnh tợn ở đầm Thanh Khâu.

Nghĩa của 大风 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàfēng] 1. gió to; gió lớn (trong khí tượng học chỉ gió cấp 8)。气象学上指8级风。
2. bão。泛指风力很大的风。
大风警报。
báo bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 風

phong:phong trần
大風 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大風 Tìm thêm nội dung cho: 大風