Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đại phong
Gió lớn, bão.Bệnh phong hủi nặng.Một loài chim mạnh tợn.
◇Hoài Nam Tử 淮南子:
Chước đại phong ư Thanh Khâu chi trạch
繳大風於青邱之澤 (Bổn kinh 本經) Bắn chim mạnh tợn ở đầm Thanh Khâu.
Nghĩa của 大风 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàfēng] 1. gió to; gió lớn (trong khí tượng học chỉ gió cấp 8)。气象学上指8级风。
2. bão。泛指风力很大的风。
大风警报。
báo bão
2. bão。泛指风力很大的风。
大风警报。
báo bão
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 風
| phong | 風: | phong trần |

Tìm hình ảnh cho: 大風 Tìm thêm nội dung cho: 大風
