Chữ 繳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繳, chiết tự chữ CHƯỚC, KIỂU, NHÀO, NHÀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繳:

繳 chước, kiểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繳

Chiết tự chữ chước, kiểu, nhào, nhàu bao gồm chữ 絲 敫 hoặc 糹 敫 hoặc 糸 敫 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繳 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 敫
  • ti, ty, tơ, tưa
  • 2. 繳 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 敫
  • miên, mịch
  • 3. 繳 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 敫
  • mịch
  • chước, kiểu [chước, kiểu]

    U+7E73, tổng 19 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiao3, zhuo2, jiao4, he2;
    Việt bính: giu2 zoek3;

    chước, kiểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 繳

    (Danh) Dây buộc sau mũi tên, để tiện tìm ra vật săn bắn được hoặc rút mũi tên về.
    ◇Mạnh Tử
    : Tư viên cung chước nhi xạ chi (Cáo tử thượng ) Hãy nghĩ tới việc giương cung lắp tên (có dây buộc) mà bắn.Một âm là kiểu.

    (Động)
    Nộp.
    ◎Như: kiểu thuế nộp thuế, bạn quân kiểu giới đầu hàng liễu quân phản loạn nộp khí giới đầu hàng.

    (Động)
    Quẫy, quật.
    § Thông giảo .
    ◇Thủy hử truyện : Vương Tiến khước bất đả hạ lai, tương bổng nhất xế, khước vọng hậu sanh hoài lí trực sóc tương lai. Chỉ nhất kiểu, na hậu sanh đích bổng đâu tại nhất biên, phác địa vọng hậu đảo liễu , , . , , (Đệ nhị hồi) Vương Tiến không đánh, mà rút roi, nhắm ngay bụng chàng tuổi trẻ đâm tới. Quật một cái, chàng tuổi trẻ đã roi văng qua một bên, ngã ngửa ra phía sau xuống đất.

    (Động)
    Quấn quanh, ràng rịt.
    ◇Từ Quang Phổ : Bệ lệ luy thùy kiểu cổ tùng (Đề Hoàng Cư Thái thu san đồ ) Bệ lệ rủ xuống quấn quanh cây thông.

    nhàu, như "nhàu nát" (vhn)
    chước, như "mưu chước; châm chước" (btcn)
    kiểu, như "kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)" (btcn)
    nhào, như "nhào lộn" (btcn)

    Chữ gần giống với 繳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦆆, 𦆙, 𦆚,

    Dị thể chữ 繳

    ,

    Chữ gần giống 繳

    , , , , , , , , 緿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繳 Tự hình chữ 繳 Tự hình chữ 繳 Tự hình chữ 繳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繳

    chước:mưu chước; châm chước
    giào: 
    kiểu:kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)
    nhào:nhào lộn
    nhàu:nhàu nát
    繳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繳 Tìm thêm nội dung cho: 繳