Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đại mạch
Thứ lúa hạt lớn, dùng làm thức ăn, rượu, đường.
§ Còn có tên là
tam nguyệt hoàng
三月黃.
Nghĩa của 大麦 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàmài] 1. lúa mạch。一年草本植物,叶子宽条形,子实的外壳有长芒。是一种粮食作物。麦芽可以制啤酒和饴糖。
2. hạt lúa mạch。这种植物的子实。
2. hạt lúa mạch。这种植物的子实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 麥
| mạch | 麥: | lúa mạch;kẹo mạch nha |

Tìm hình ảnh cho: 大麥 Tìm thêm nội dung cho: 大麥
