Từ: 天线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 天线 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānxiàn] dây anten。用来发射或接收无线电波的装置。把发射机发射出来的无线电波送到空中去的叫发射天线,接收空中无线电波传送给接收机的叫接收天线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
天线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天线 Tìm thêm nội dung cho: 天线