Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 史册 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 史册:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 史册 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐcè] sử sách。历史记录。也作史策。
名垂史册。
lưu tên sử sách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 册

sách:sách vở
史册 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 史册 Tìm thêm nội dung cho: 史册