Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天老儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天老儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天老儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiān·laor] người bị bệnh bạch tạng; người bạch tạng。俗称患白化病的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
天老儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天老儿 Tìm thêm nội dung cho: 天老儿