Cao su chống va đập cửa

Từ: 太公 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太公:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 太公 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàigōng] thái công; cụ ông。曾祖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
太公 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 太公 Tìm thêm nội dung cho: 太公