Cao su chống va đập cửa

Từ: 头巾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头巾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 头巾 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóujīn] 1. khăn đội đầu; khăn chít đầu (của nam giới thời xưa)。古代男子裹头的纺织物;明清两代读书人裹头的纺织物。
2. khăn đội đầu; khăn trùm đầu; khăn vuông (của phụ nữ ngày nay)。现代妇女裹头的纺织物,多为正方形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾

cân:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
khân:lần khân
khăn:khó khăn
vầy: 
头巾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头巾 Tìm thêm nội dung cho: 头巾