Từ: 奔泻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奔泻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奔泻 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēnxiè]
tuôn trào; tuôn chảy; chảy nhanh。 (水流)急速地流。
奔泻千里。
tuôn chảy ngàn dặm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泻

tả:tả sách, tả thực
奔泻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奔泻 Tìm thêm nội dung cho: 奔泻