Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 套版 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàobǎn] 1. lên khuôn。按照印刷页折叠的顺序,把印刷版排列在印刷机上。
2. bản in。套印用的版。
2. bản in。套印用的版。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 套
| sáo | 套: | chẩm sáo (áo gối) |
| thạo | 套: | thông thạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 版
| bản | 版: | tái bản |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bỡn | 版: | bỡn cợt; đùa bỡn |
| phản | 版: | phản gỗ |
| ván | 版: | tấm ván |

Tìm hình ảnh cho: 套版 Tìm thêm nội dung cho: 套版
