Từ: 好听 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好听:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好听 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎotīng] 1. êm tai; dễ nghe; nghe hay (âm thanh)。(声音)听着舒服;悦耳。
这段曲子很好听。
khúc nhạc này nghe rất hay.
2. bùi tai; lọt tai; xuôi tai; dễ nghe (lời nói)。(言语)使人满意。
话说得好听,但还要看行动。
nói chuyện bùi tai, nhưng phải xem hành động đã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính
好听 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好听 Tìm thêm nội dung cho: 好听