Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đao xích có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đao xích:
Dịch đao xích sang tiếng Trung hiện đại:
古刀尺。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đao
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đao | 刂: | |
| đao | ⺈: | |
| đao | 叨: | đao lao (nói dai) |
| đao | 忉: | lao đao |
| đao | 𬀶: | (ngôi sao) |
| đao | 𣱼: | lao đao |
| đao | 艻: | bí đao; củ đao |
| đao | 魛: | cá đao (cá có mũi dài như dao lược) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xích
| xích | 呎: | xích (thước vuông) |
| xích | 哧: | xích xích địa tiếu (trẻ cười khúc khích) |
| xích | 尺: | xích lại |
| xích | 斥: | bài xích; xích địa (mở rộng bờ cõi) |
| xích | 𦀗: | dây xích |
| xích | 赤: | xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không) |
| xích | 𨁯: | ngồi xích |
| xích | 辵: | xích (tả dáng đi) |
| xích | 辶: | xích (tả dáng đi) |
| xích | 鈬: | xích chó |
| xích | 䤲: | dây xích, xích chân |
| xích | 錫: | xích chó |

Tìm hình ảnh cho: đao xích Tìm thêm nội dung cho: đao xích
