Từ: 好天儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好天儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好天儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎotiānr] trời đẹp; trời trong; đẹp trời; bầu trời quang đãng。指晴朗的天气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
好天儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好天儿 Tìm thêm nội dung cho: 好天儿