Từ: 好意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好意 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎoyì] hảo ý; lòng tốt; lòng tử tế; ý tốt; thiện chí。善良的心意。
好心好意
hảo tâm hảo ý; tốt lòng tốt dạ
一番好意
tấm lòng tốt
谢谢你对我的好意。
cảm ơn lòng tốt của anh đối với tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
好意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好意 Tìm thêm nội dung cho: 好意