Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 如字 trong tiếng Trung hiện đại:
[rúzì] đọc đúng theo mặt chữ。一种注音法。同一个字形因意义不同而有两个或两个以上读法的时候,按照习惯上最通常的读法叫读如字,例如"美好"的"好"读上声(区别于"喜好"的"好"读去声)。参看〖破读〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |

Tìm hình ảnh cho: 如字 Tìm thêm nội dung cho: 如字
