Từ: 妄想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妄想:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妄想 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngxiǎng] 1. tính toán ngông cuồng。狂妄地打算。
敌人妄想卷土重来。
kẻ địch điên cuồng quay trở lại
2. mơ mộng hão huyền; dự định không khả thi; mơ ước vẩn vơ; mong hão。不能实现的打算。
痴心妄想
si mê mà tính toán ngông cuồng; mơ mộng hão huyền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄

vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng
vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ
妄想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妄想 Tìm thêm nội dung cho: 妄想