Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 妙選 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妙選:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

diệu tuyển
☆Tương tự:
tinh tuyển
選,
giai tuyển
選.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 選

tuyển:tuyển mộ
妙選 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妙選 Tìm thêm nội dung cho: 妙選