Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 姓氏 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìngshì] dòng họ; họ (thời xưa phân biệt 姓có nguồn mẫu hệ và 氏 có nguồn phụ hệ, nay 姓氏là dòng họ)。表明家族的字。姓和氏本有分别,姓起于女系,氏起于男系。后来说姓氏,专指姓。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姓
| tính | 姓: | tính danh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氏
| thị | 氏: | vô danh thị |

Tìm hình ảnh cho: 姓氏 Tìm thêm nội dung cho: 姓氏
