Từ: 婵娟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婵娟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 婵娟 trong tiếng Trung hiện đại:

[chánjuān] thuyền quyên; xinh đẹp (tư thái, dáng vẻ) (ví với người con gái đẹp hoặc chỉ mặt trăng)。(姿态)美好,古代诗文里多用来形容女子,也指月亮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婵

thiền:thiền quyên (vẻ đẹp người con gái)
thuyền:gái thuyền quyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娟

quyên:thuyền quyên
婵娟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 婵娟 Tìm thêm nội dung cho: 婵娟