Từ: 字里行间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字里行间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 字里行间 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìlǐhángjiān] giữa những hàng chữ; trong câu chữ。字句中间。
字里行间充满了乐观主义精神。
trong câu chữ tràn đầy chủ nghĩa lạc quan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
字里行间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字里行间 Tìm thêm nội dung cho: 字里行间