Từ: 学前教育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学前教育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学前教育 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéqiánjiàoyù] giáo dục mầm non (giáo dục trước tuổi đi học)。指对学龄前儿童进行的教育。参看〖幼儿教育〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc
学前教育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学前教育 Tìm thêm nội dung cho: 学前教育