Từ: 守株待兔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守株待兔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thủ chu đãi thố
Ôm cây đợi thỏ. Tương truyền có một nông phu một lần thấy thỏ đâm đầu vào cây chết, không làm gì nữa, cứ ôm gốc cây đợi thỏ. Nghĩa bóng: Câu nệ, không biết biến thông hoặc vọng tưởng hão huyền không làm mà được hưởng.

Nghĩa của 守株待兔 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuzhūdàitù] Hán Việt: THỦ CHU ĐÃI THỐ
há miệng chờ sung; cắm sào chờ nước。传说战国时, 宋国有一个农民看见一只兔子撞在树桩上死了,他便放下手里的农具在那里等待,希望再得到撞死的兔子(见于《韩非子·五蠹》)。比喻不主动地努力,而存万一 的侥幸心理,希望得到意外的收获。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 株

châu:ấu châu (thân cây)
chò:cây chò chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兔

thỏ:con thỏ; thỏ thẻ
thố:ngựa xích thố
守株待兔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 守株待兔 Tìm thêm nội dung cho: 守株待兔