Từ: 守護 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守護:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thủ hộ
Bảo hộ, che chở.
◇Tấn Thư 書:
Sở cư trai tiền chủng nhất chu tùng, hằng tự thủ hộ
松, 護 (Tôn Sở truyện 傳).

Nghĩa của 守护 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuhù] canh giữ; bảo vệ。看守保护。
战士们日夜守护着祖国的边疆。
các chiến sĩ ngày đêm canh giữ vùng biên cương của tổ quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 護

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
守護 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 守護 Tìm thêm nội dung cho: 守護