Từ: 安能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an năng
Làm sao, sao nổi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Huyền Đức viết: Bị nhất thân an năng đương thử đại nhiệm
任 (Đệ thập nhị hồi) Huyền Đức nói: Lưu Bị này một mình đảm đương sao nổi trọng trách ấy!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
安能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安能 Tìm thêm nội dung cho: 安能