Từ: 完蛋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 完蛋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 完蛋 trong tiếng Trung hiện đại:

[wándàn] đi đứt; sụp đổ; đi đời nhà ma。垮台,毁灭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 完

hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

đản:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)
完蛋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 完蛋 Tìm thêm nội dung cho: 完蛋