Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 宗派主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宗派主义:
Nghĩa của 宗派主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[zōngpàizhǔyì] chủ nghĩa bè phái。主观主义在组织关系上的一种表现,特点是思想狭隘,只顾小集团的利益,好闹独立性和做无原则的派系斗争等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗
| tong | 宗: | tong tả (lật đật) |
| tung | 宗: | lung tung |
| tôn | 宗: | tôn thất |
| tông | 宗: | tông tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 派
| phai | 派: | phai nhạt |
| phe | 派: | phe phái |
| phái | 派: | phái người |
| pháy | 派: | mưa láy pháy |
| phơi | 派: | phơi phới |
| phới | 派: | phơi phới |
| vé | 派: | vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 宗派主义 Tìm thêm nội dung cho: 宗派主义
