Cao su chống va đập cửa

Từ: 官价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官价 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānjià] giá nhà nước; giá do nhà nước qui định; giá chính thức。指政府规定的价格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
官价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官价 Tìm thêm nội dung cho: 官价