Cao su chống va đập cửa

Từ: 官僚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官僚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官僚 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānliáo] 1. quan lại; công chức。官员;官吏。
2. quan liêu; chủ nghĩa quan liêu。指官僚主义。
耍官僚
chơi trò quan liêu; giở trò quan liêu
官僚买办资产阶级。
tư sản mại bản quan liêu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僚

liêu:quan liêu
官僚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官僚 Tìm thêm nội dung cho: 官僚