Cao su chống va đập cửa

Từ: 官府 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官府:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官府 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānfǔ] 1. cơ quan hành chính; quan phủ; quan địa phương。旧时称行政机关,特指地方上的。
2. quan lại; quan lại phong kiến。称封建官吏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 府

phủ:phủ chúa
官府 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官府 Tìm thêm nội dung cho: 官府