Cao su chống va đập cửa

Từ: 官气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官气 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānqì] tác phong quan liêu; dạng quan cách; quan cách; giống hệt quan cách。官僚作风。
官气十足
rất quan cách; trăm phần trăm tác phong quan lại.
他的官气很重。
anh ấy quan cách lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
官气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官气 Tìm thêm nội dung cho: 官气