Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 官气 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānqì] tác phong quan liêu; dạng quan cách; quan cách; giống hệt quan cách。官僚作风。
官气十足
rất quan cách; trăm phần trăm tác phong quan lại.
他的官气很重。
anh ấy quan cách lắm.
官气十足
rất quan cách; trăm phần trăm tác phong quan lại.
他的官气很重。
anh ấy quan cách lắm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 官
| quan | 官: | quan lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 官气 Tìm thêm nội dung cho: 官气
