Từ: 定额 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定额:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定额 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìng"é] 1. hạn ngạch; định mức。规定数额。
定额管理
quản lý định mức
定额供应
hạn ngạch cung ứng
2. số định mức; số hạn ngạch。规定的数量。
提前完成生产定额
hoàn thành mức sản xuất trước thời hạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 额

ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch
定额 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定额 Tìm thêm nội dung cho: 定额