Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 客官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 客官 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèguān] quan khách (cách gọi thể hiện sự tôn trọng)。旧时店家、船家等对顾客, 旅客的尊称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
客官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客官 Tìm thêm nội dung cho: 客官