Cao su chống va đập cửa
cung dịch
Thời xưa là nhà bên cung vua, dành cho phi tần ở và làm việc trong cung vua.
Nghĩa của 宫掖 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngyè] cung thất; cung đình。宫室;宫廷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宮
| cung | 宮: | cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掖
| dịch | 掖: | tưởng dịch (giúp) |

Tìm hình ảnh cho: 宮掖 Tìm thêm nội dung cho: 宮掖
