Từ: 恶贯满盈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恶贯满盈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恶贯满盈 trong tiếng Trung hiện đại:

[èguànmǎnyíng] Hán Việt: ÁC QUÁN MÃN DOANH
tội ác chồng chất; tội ác tày trời; đầy tội ác; tội ác đầy đầu。作恶极多,已到末日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯

quán:quê quán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈

diềng:xóm diềng
doanh:doanh dư
dềnh:dềnh lên
giềng:láng giềng
riêng:riêng rẽ
恶贯满盈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恶贯满盈 Tìm thêm nội dung cho: 恶贯满盈