Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 恶贯满盈 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恶贯满盈:
Nghĩa của 恶贯满盈 trong tiếng Trung hiện đại:
[èguànmǎnyíng] Hán Việt: ÁC QUÁN MÃN DOANH
tội ác chồng chất; tội ác tày trời; đầy tội ác; tội ác đầy đầu。作恶极多,已到末日。
tội ác chồng chất; tội ác tày trời; đầy tội ác; tội ác đầy đầu。作恶极多,已到末日。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶
| ác | 恶: | ác tâm |
| ố | 恶: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯
| quán | 贯: | quê quán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 满
| mãn | 满: | mãn nguyện; sung mãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈
| diềng | 盈: | xóm diềng |
| doanh | 盈: | doanh dư |
| dềnh | 盈: | dềnh lên |
| giềng | 盈: | láng giềng |
| riêng | 盈: | riêng rẽ |

Tìm hình ảnh cho: 恶贯满盈 Tìm thêm nội dung cho: 恶贯满盈
