Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
gia cụ
Đồ dùng trong nhà, như bàn ghế, tủ, rương... ☆Tương tự:
gia thập
家什,
gia câu
傢俱.
Nghĩa của 家具 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiā·ju] đồ dùng trong nhà; gia cụ; vật dụng trong nhà (chủ yếu chỉ đồ gỗ, gồm cả dụng cụ nhà bếp)。(傢具) 家庭用具、主要指木器,也包括炊事用具。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 具
| cỗ | 具: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| cụ | 具: | công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ |
| gỗ | 具: | kéo gỗ |

Tìm hình ảnh cho: 家具 Tìm thêm nội dung cho: 家具
