Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 俱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俱, chiết tự chữ CU, CÂU, CỤ, GU, GÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俱:
俱
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi1 keoi1
1. [俱樂部] câu lạc bộ 2. [齒德俱增] xỉ đức câu tăng;
俱 câu
Nghĩa Trung Việt của từ 俱
(Động) Đi cùng, đi theo.◇Sử Kí 史記: Lục nguyệt, Hán vương xuất Thành Cao, đông độ Hà, độc dữ Đằng Công câu 六月, 漢王出成皋, 東渡河, 獨與滕公俱 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Tháng sáu, Hán Vương ra khỏi Thành Cao, về phía đông qua (Hoàng) Hà, với một mình Đằng Công đi cùng.
(Phó) Đều, cùng.
◎Như: phụ mẫu câu tồn 父母俱存 cha mẹ đều còn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Câu độc sổ hàng thư 俱讀數行書 (Tặng hữu nhân 贈友人) Cùng là người biết đọc (mấy dòng) sách.
câu, như "câu toàn (đầy đủ)" (vhn)
cu, như "thằng cu; cu cậu" (btcn)
gu, như "nổi gu (nổi u cục)" (btcn)
cụ, như "cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa" (gdhn)
gù, như "gật gù; gù lưng" (gdhn)
Nghĩa của 俱 trong tiếng Trung hiện đại:
[jū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: CÂU
họ Câu。姓。
Ghi chú: 另见jù
[jù]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: CÂU
书
toàn; đều; đủ cả。全;都。
一应俱全。
tất cả đều đầy đủ.
百废俱兴。
tất cả các thứ phế thảy đều được phục hồi lại.
面面俱到。
mọi mặt đều được chú ý đến.
Ghi chú: 另见jū。
Từ ghép:
俱乐部
Số nét: 10
Hán Việt: CÂU
họ Câu。姓。
Ghi chú: 另见jù
[jù]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: CÂU
书
toàn; đều; đủ cả。全;都。
一应俱全。
tất cả đều đầy đủ.
百废俱兴。
tất cả các thứ phế thảy đều được phục hồi lại.
面面俱到。
mọi mặt đều được chú ý đến.
Ghi chú: 另见jū。
Từ ghép:
俱乐部
Chữ gần giống với 俱:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俱
| cu | 俱: | thằng cu; cu cậu |
| câu | 俱: | câu toàn (đầy đủ) |
| cụ | 俱: | cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa |
| gu | 俱: | nổi gu (nổi u cục) |
| gù | 俱: | gật gù; gù lưng |

Tìm hình ảnh cho: 俱 Tìm thêm nội dung cho: 俱
