Cao su chống va đập cửa

Từ: 家境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家境 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiājìng] gia cảnh; hoàn cảnh gia đình。家庭的经济状况。
家境贫寒。
gia cảnh bần hàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
家境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家境 Tìm thêm nội dung cho: 家境