Từ: 庖人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庖人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 庖 • 人

bào nhân
Đầu bếp, người nấu bếp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thiểu khắc, bào nhân tiến ngư quái
少刻, 庖人進魚膾 (Đệ lục thập bát hồi) Một lát, đầu bếp dâng cá gỏi lên.Chức quan lo việc nấu ăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庖

bào庖:danh bào (người nấu ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
庖人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庖人 Tìm thêm nội dung cho: 庖人